Trăng mọc và lặn ở Budapest
Cập nhật lần cuối:
Trăng mọc05:25
Trăng lặn17:21
PhaTrăng non
Được chiếu sáng2%
| Ngày | Trăng mọc | Trăng lặn | Pha | Được chiếu sáng |
|---|---|---|---|---|
| 9/10/26 Th 6 | 05:25 | 17:21 | Trăng non | 2% |
| 10/10/26 Th 7 | 06:39 | 17:38 | Trăng non | 0% |
| 11/10/26 CN | 07:52 | 17:57 | Trăng non | 1% |
| 12/10/26 Th 2 | 09:06 | 18:18 | Trăng non | 3% |
| 13/10/26 Th 3 | 10:18 | 18:46 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 8% |
| 14/10/26 Th 4 | 11:26 | 19:20 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 14% |
| 15/10/26 Th 5 | 12:29 | 20:03 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 21% |
| 16/10/26 Th 6 | 13:22 | 20:56 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 29% |
| 17/10/26 Th 7 | 14:04 | 21:57 | Trăng thượng huyền | 38% |
| 18/10/26 CN | 14:38 | 23:04 | Trăng thượng huyền | 48% |
| 19/10/26 Th 2 | 15:04 | – | Trăng thượng huyền | 57% |
| 20/10/26 Th 3 | 15:26 | 00:13 | Trăng thượng huyền | 67% |
| 21/10/26 Th 4 | 15:44 | 01:24 | Trăng khuyết đầu tháng | 76% |
| 22/10/26 Th 5 | 16:01 | 02:35 | Trăng khuyết đầu tháng | 84% |
| 23/10/26 Th 6 | 16:17 | 03:47 | Trăng khuyết đầu tháng | 91% |
| 24/10/26 Th 7 | 16:34 | 05:02 | Trăng khuyết đầu tháng | 96% |
| 25/10/26 CN | 15:53 | 05:20 | Trăng tròn | 99% |
| 26/10/26 Th 2 | 16:17 | 06:42 | Trăng tròn | 100% |
| 27/10/26 Th 3 | 16:49 | 08:07 | Trăng tròn | 98% |
| 28/10/26 Th 4 | 17:32 | 09:31 | Trăng khuyết cuối tháng | 93% |
| 29/10/26 Th 5 | 18:29 | 10:47 | Trăng khuyết cuối tháng | 85% |
| 30/10/26 Th 6 | 19:40 | 11:48 | Trăng khuyết cuối tháng | 76% |
| 31/10/26 Th 7 | 21:00 | 12:34 | Trăng hạ huyền | 66% |
| 1/11/26 CN | 22:22 | 13:08 | Trăng hạ huyền | 55% |
| 2/11/26 Th 2 | 23:42 | 13:34 | Trăng hạ huyền | 43% |
| 3/11/26 Th 3 | – | 13:54 | Trăng hạ huyền | 33% |
| 4/11/26 Th 4 | 00:59 | 14:11 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 23% |
| 5/11/26 Th 5 | 02:13 | 14:28 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 15% |
| 6/11/26 Th 6 | 03:26 | 14:44 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 8% |
| 7/11/26 Th 7 | 04:38 | 15:02 | Trăng non | 4% |
Múi giờ: Europe/Budapest · 47.498, 19.040 · Được chiếu sáng: 12:00
Phương pháp
Pha, phần được chiếu sáng và khoảng cách Trái Đất – Mặt Trăng được tính bằng Skyfield và JPL DE421. Tuổi trăng là thời gian kể từ lần trăng non gần nhất, trong lịch là giá trị lúc 12:00 giờ địa phương. Giờ mọc và lặn tính cho mép trên Mặt Trăng ở đường chân trời phẳng với khúc xạ trung bình, ở mực nước biển; địa hình và thời tiết có thể làm khác đi. Có ngày trăng không mọc hoặc không lặn (hiển thị –). Giờ địa phương.
Về trang này
Ngày 9 thg 10, 2026 ở Budapest, trăng mọc lúc 05:25 và lặn lúc 17:21.