Moon Phase Today
🌐 Tiếng Việt

Lịch trăng tháng 11 năm 2026

Cập nhật lần cuối:

NgàyPhaĐược chiếu sángTuổi trăng (ngày)Trăng mọcTrăng lặn
1/11/26 CNTrăng hạ huyền58%21.522:2812:16
2/11/26 Th 2Trăng hạ huyền 05:2847%22.523:3912:54
3/11/26 Th 3Trăng hạ huyền36%23.5–13:26
4/11/26 Th 4Trăng lưỡi liềm cuối tháng26%24.500:4613:54
5/11/26 Th 5Trăng lưỡi liềm cuối tháng17%25.501:5114:20
6/11/26 Th 6Trăng lưỡi liềm cuối tháng10%26.502:5314:45
7/11/26 Th 7Trăng lưỡi liềm cuối tháng5%27.503:5615:12
8/11/26 CNTrăng non2%28.504:5815:40
9/11/26 Th 2Trăng non 16:020%29.506:0116:13
10/11/26 Th 3Trăng non1%0.807:0316:50
11/11/26 Th 4Trăng non3%1.808:0317:32
12/11/26 Th 5Trăng lưỡi liềm đầu tháng8%2.809:0018:21
13/11/26 Th 6Trăng lưỡi liềm đầu tháng13%3.809:5019:15
14/11/26 Th 7Trăng lưỡi liềm đầu tháng20%4.810:3520:13
15/11/26 CNTrăng lưỡi liềm đầu tháng28%5.811:1321:12
16/11/26 Th 2Trăng thượng huyền37%6.811:4622:12
17/11/26 Th 3Trăng thượng huyền 20:4747%7.812:1423:11
18/11/26 Th 4Trăng thượng huyền56%8.812:41–
19/11/26 Th 5Trăng thượng huyền66%9.813:0600:11
20/11/26 Th 6Trăng khuyết đầu tháng76%10.813:3101:12
21/11/26 Th 7Trăng khuyết đầu tháng84%11.813:5802:16
22/11/26 CNTrăng khuyết đầu tháng91%12.814:2803:22
23/11/26 Th 2Trăng tròn97%13.815:0404:33
24/11/26 Th 3Trăng tròn 23:5399%14.815:4805:48
25/11/26 Th 4Trăng tròn99%15.816:4207:04
26/11/26 Th 5Trăng tròn97%16.817:4708:16
27/11/26 Th 6Trăng khuyết cuối tháng91%17.819:0009:19
28/11/26 Th 7Trăng khuyết cuối tháng83%18.820:1510:11
29/11/26 CNTrăng khuyết cuối tháng73%19.821:2810:53
30/11/26 Th 2Trăng hạ huyền63%20.822:3811:28

Múi giờ: JST (UTC+9) · Được chiếu sáng/Tuổi trăng (ngày): 12:00 JST

tháng 10 năm 2026 · tháng 12 năm 2026

Phương pháp

Pha, phần được chiếu sáng và khoảng cách Trái Đất – Mặt Trăng được tính bằng Skyfield và JPL DE421. Tuổi trăng là thời gian kể từ lần trăng non gần nhất, trong lịch là giá trị lúc 12:00 giờ địa phương. Giờ mọc và lặn tính cho mép trên Mặt Trăng ở đường chân trời phẳng với khúc xạ trung bình, ở mực nước biển; địa hình và thời tiết có thể làm khác đi. Có ngày trăng không mọc hoặc không lặn (hiển thị –). Giờ địa phương.

Về trang này

Pha Mặt Trăng hằng ngày trong tháng 11 năm 2026. Giờ mọc và lặn tính cho Tokyo.