Moon Phase Today
🌐 Tiếng Việt
iẢnh: NASA / JPL / USGS · Phạm vi công cộng

Pha Mặt Trăng hôm nay

Cập nhật lần cuối:

PhaTrăng non
Được chiếu sáng1%
Tuổi trăng (ngày)28.4

Các pha chính tiếp theo

PhaJSTUTCKhoảng cách Trái Đất – Mặt Trăng
Trăng non11 thg 10, 2026 00:50 JST2026-10-10 15:50387,639 km
Trăng thượng huyền19 thg 10, 2026 01:12 JST2026-10-18 16:12402,791 km
Trăng tròn26 thg 10, 2026 13:11 JST2026-10-26 04:11368,873 km
Trăng hạ huyền2 thg 11, 2026 05:28 JST2026-11-01 20:28372,577 km
Trăng non9 thg 11, 2026 16:02 JST2026-11-09 07:02397,770 km
Trăng thượng huyền17 thg 11, 2026 20:47 JST2026-11-17 11:47397,558 km
Trăng tròn24 thg 11, 2026 23:53 JST2026-11-24 14:53360,765 km
Trăng hạ huyền1 thg 12, 2026 15:08 JST2026-12-01 06:08377,731 km

Trăng mọc và lặn hôm nay · Nhật Bản (thủ phủ các tỉnh)

Thành phốTỉnhTrăng mọcTrăng lặn
SapporoHokkaidō03:5116:08
MoriokaIwate03:5216:10
SendaiMiyagi03:5416:11
AomoriAomori03:5416:11
YamagataYamagata03:5616:13
MitoIbaraki03:5616:13
FukushimaFukushima03:5616:13
ChibaChiba03:5716:15
AkitaAkita03:5716:14
UtsunomiyaTochigi03:5816:16
YokohamaKanagawa03:5916:17
TokyoTokyo03:5916:17
SaitamaSaitama03:5916:17
MaebashiGunma04:0116:19
NiigataNiigata04:0216:19
KōfuYamanashi04:0416:21
ShizuokaShizuoka04:0516:22
Thành phố NaganoNagano04:0516:23
ToyamaToyama04:0916:26
NagoyaAichi04:1116:28
Thành phố GifuGifu04:1116:29
TsuMie04:1216:30
KanazawaIshikawa04:1216:29
FukuiFukui04:1316:31
ŌtsuShiga04:1516:32
Thành phố NaraNara04:1516:33
Thành phố KyōtoKyōto04:1616:33
ŌsakaŌsaka04:1716:34
KobeHyōgo04:1816:35
WakayamaWakayama04:1816:35
Thành phố TokushimaTokushima04:2116:38
TottoriTottori04:2216:39
TakamatsuKagawa04:2316:40
OkayamaOkayama04:2316:40
KōchiKōchi04:2516:42
MatsueShimane04:2716:44
MatsuyamaEhime04:2816:45
Thành phố HiroshimaHiroshima04:2916:46
ŌitaŌita04:3316:50
YamaguchiYamaguchi04:3416:50
MiyazakiMiyazaki04:3416:51
KumamotoKumamoto04:3716:54
SagaSaga04:3816:55
KagoshimaKagoshima04:3816:55
FukuokaFukuoka04:3816:55
NagasakiNagasaki04:4016:57
NahaOkinawa04:5017:08

Trăng mọc và lặn hôm nay · Các thành phố trên thế giới

Thành phốQuốc gia / khu vựcTrăng mọcTrăng lặn
Đài BắcĐài Loan04:1616:33
Thượng HảiTrung Quốc04:1616:32
JakartaIndonesia04:1816:40
LilongweMalawi04:1816:44
ManilaPhilippines04:1816:38
Thành phố Hồ Chí MinhViệt Nam04:1816:37
Đài TrungĐài Loan04:1916:37
AntananarivoMadagascar04:2116:49
Hà NộiViệt Nam04:2116:38
Cao HùngĐài Loan04:2116:39
MaputoMozambique04:2216:53
KabulAfghanistan04:2416:34
DhakaBangladesh04:2516:41
Phnôm PênhCampuchia04:2516:44
KhartoumSudan04:2516:40
RiyadhẢ Rập Xê-út04:2716:39
HarareZimbabwe04:2916:57
NaypyidawMyanmar (Miến Điện)04:3116:48
KathmanduNepal04:3116:46
MogadishuSomalia04:3116:52
LahorePakistan04:3216:44
Rio de JaneiroBrazil04:3217:07
KinshasaCongo - Kinshasa04:3516:58
Bắc KinhTrung Quốc04:3616:50
BagdadIraq04:3716:46
IslamabadPakistan04:3716:49
N'DjamenaChad04:3716:53
Sana'aYemen04:3716:53
TehranIran04:3816:46
AccraGhana04:3916:58
ColomboSri Lanka04:3916:58
PretoriaNam Phi04:4017:11
LusakaZambia04:4017:07
JohannesburgNam Phi04:4017:12
LuandaAngola04:4317:08
Băng CốcThái Lan04:4317:02
DenpasarIndonesia04:4317:06
BogotáColombia04:4417:03
PeshawarPakistan04:4416:55
BusanHàn Quốc04:4417:00
AstanaKazakhstan04:4516:47
OuagadougouBurkina Faso04:4617:01
São PauloBrazil04:4617:22
Hồng KôngHồng Kông04:4617:04
BengaluruẤn Độ04:4817:06
Ma CaoMa Cao04:4917:07
Thành phố Chiang MaiThái Lan04:4917:07
New DelhiẤn Độ04:5017:03
DelhiẤn Độ04:5017:03
YaoundéCameroon04:5117:11
DubaiCác Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất04:5117:04
SeoulHàn Quốc04:5217:08
BrasiliaBrazil04:5317:23
LimaPeru04:5317:22
TashkentUzbekistan04:5417:01
Guatemala CityGuatemala04:5517:06
AbidjanCôte d’Ivoire04:5517:14
Dar es SalaamTanzania04:5617:19
Bình NhưỡngTriều Tiên04:5717:12
JeddahẢ Rập Xê-út04:5817:11
Addis AbabaEthiopia04:5917:17
YamoussoukroCôte d’Ivoire05:0117:19
QuitoEcuador05:0217:23
KarachiPakistan05:0217:16
KanoNigeria05:0417:20
NairobiKenya05:0617:28
AbujaNigeria05:0817:25
MoskvaNga05:0817:00
MumbaiẤn Độ05:0817:24
DodomaTanzania05:1017:34
RabatMa-rốc05:1117:14
DamasSyria05:1117:19
BamakoMali05:1217:28
CaracasVenezuela05:1617:31
WarszawaBa Lan05:1817:10
Trùng KhánhTrung Quốc05:1817:33
Cape TownNam Phi05:1917:56
KampalaUganda05:2417:45
LagosNigeria05:2517:43
BudapestHungary05:2517:21
AnkaraThổ Nhĩ Kỳ05:2617:30
Thành ĐôTrung Quốc05:2817:43
AlgiersAlgeria05:3017:32
SingaporeSingapore05:3017:51
NiameyNiger05:3117:46
Buenos AiresArgentina05:3218:16
CairoAi Cập05:3217:41
Thành phố MéxicoMexico05:3217:39
StockholmThụy Điển05:3317:15
HonoluluHoa Kỳ05:3617:38
KyivUkraina05:3717:33
AlexandriaAi Cập05:3717:46
ViênÁo05:3717:32
Kuala LumpurMalaysia05:3917:59
Sankt-PeterburgNga05:4117:25
IstanbulThổ Nhĩ Kỳ05:4217:45
SydneyAustralia05:4518:44
PrahaSéc05:4517:38
Luân ĐônVương quốc Anh05:4717:36
BerlinĐức05:5017:40
RomaItaly05:5117:51
ChicagoHoa Kỳ05:5117:38
DakarSenegal05:5218:06
CanberraAustralia05:5318:54
Thành phố New YorkHoa Kỳ05:5417:43
BucharestRomania05:5517:55
CopenhagenĐan Mạch05:5517:41
Los AngelesHoa Kỳ05:5617:48
MünchenĐức05:5717:51
OttawaCanada06:0317:46
HelsinkiPhần Lan06:0417:46
AthensHy Lạp06:0418:08
OsloNa Uy06:0417:43
HamburgĐức06:0517:53
WellingtonNew Zealand06:0519:12
Washington, D.C.Hoa Kỳ06:0617:57
MilanoItaly06:0618:02
AucklandNew Zealand06:0719:08
MelbourneAustralia06:0819:13
Frankfurt am MainĐức06:0918:01
DublinIreland06:1317:59
MiamiHoa Kỳ06:1518:18
San FranciscoHoa Kỳ06:1518:02
TorontoCanada06:1718:03
GenèveThụy Sĩ06:1918:14
HoustonHoa Kỳ06:1918:18
SeattleHoa Kỳ06:2017:53
SantiagoChile06:2219:07
LisboaBồ Đào Nha06:2218:21
VancouverCanada06:2417:54
AmsterdamHà Lan06:2618:15
BruxellesBỉ06:2818:18
BarcelonaTây Ban Nha06:3518:33
ParisPháp06:3618:28
MadridTây Ban Nha06:5918:58
AnchorageHoa Kỳ07:2918:23

Trăng tròn năm 2026

JSTKhoảng cách Trái Đất – Mặt TrăngGhi chú
27 thg 9, 2026 01:49 JST379,436 kmtrăng tròn xa nhất trong năm
26 thg 10, 2026 13:11 JST368,873 km
24 thg 11, 2026 23:53 JST360,765 km
24 thg 12, 2026 10:28 JST356,738 kmtrăng tròn gần nhất trong năm

Trăng tròn năm 2027

JSTKhoảng cách Trái Đất – Mặt TrăngGhi chú
22 thg 1, 2027 21:17 JST357,644 kmtrăng tròn gần nhất trong năm
21 thg 2, 2027 08:23 JST363,306 km
22 thg 3, 2027 19:43 JST372,527 km
21 thg 4, 2027 07:27 JST383,429 km
20 thg 5, 2027 19:59 JST393,901 km
19 thg 6, 2027 09:44 JST401,952 km
19 thg 7, 2027 00:44 JST405,979 kmtrăng tròn xa nhất trong năm
17 thg 8, 2027 16:28 JST405,081 km
16 thg 9, 2027 08:03 JST399,353 km
15 thg 10, 2027 22:47 JST389,939 km
14 thg 11, 2027 12:25 JST378,766 km
14 thg 12, 2027 01:08 JST368,142 km

Lịch trăng hằng tháng

Phương pháp

Pha, phần được chiếu sáng và khoảng cách Trái Đất – Mặt Trăng được tính bằng Skyfield và JPL DE421. Tuổi trăng là thời gian kể từ lần trăng non gần nhất, trong lịch là giá trị lúc 12:00 giờ địa phương. Giờ mọc và lặn tính cho mép trên Mặt Trăng ở đường chân trời phẳng với khúc xạ trung bình, ở mực nước biển; địa hình và thời tiết có thể làm khác đi. Có ngày trăng không mọc hoặc không lặn (hiển thị –). Giờ địa phương.

Về trang này

Pha, phần được chiếu sáng và tuổi của Mặt Trăng hôm nay, trăng non và trăng tròn sắp tới và giờ trăng mọc, tính từ lịch thiên văn JPL DE421.