Trăng mọc và lặn ở Thành Đô
Cập nhật lần cuối:
Trăng mọc05:28
Trăng lặn17:43
PhaTrăng non
Được chiếu sáng3%
| Ngày | Trăng mọc | Trăng lặn | Pha | Được chiếu sáng |
|---|---|---|---|---|
| 9/10/26 Th 6 | 05:28 | 17:43 | Trăng non | 3% |
| 10/10/26 Th 7 | 06:28 | 18:12 | Trăng non | 0% |
| 11/10/26 CN | 07:29 | 18:43 | Trăng non | 0% |
| 12/10/26 Th 2 | 08:29 | 19:16 | Trăng non | 3% |
| 13/10/26 Th 3 | 09:29 | 19:53 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 7% |
| 14/10/26 Th 4 | 10:28 | 20:35 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 12% |
| 15/10/26 Th 5 | 11:26 | 21:22 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 19% |
| 16/10/26 Th 6 | 12:19 | 22:13 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 27% |
| 17/10/26 Th 7 | 13:08 | 23:08 | Trăng thượng huyền | 36% |
| 18/10/26 CN | 13:51 | – | Trăng thượng huyền | 45% |
| 19/10/26 Th 2 | 14:29 | 00:05 | Trăng thượng huyền | 55% |
| 20/10/26 Th 3 | 15:03 | 01:03 | Trăng thượng huyền | 64% |
| 21/10/26 Th 4 | 15:34 | 02:01 | Trăng khuyết đầu tháng | 73% |
| 22/10/26 Th 5 | 16:03 | 02:59 | Trăng khuyết đầu tháng | 82% |
| 23/10/26 Th 6 | 16:32 | 03:58 | Trăng khuyết đầu tháng | 89% |
| 24/10/26 Th 7 | 17:01 | 04:58 | Trăng khuyết đầu tháng | 95% |
| 25/10/26 CN | 17:34 | 06:01 | Trăng tròn | 99% |
| 26/10/26 Th 2 | 18:10 | 07:08 | Trăng tròn | 100% |
| 27/10/26 Th 3 | 18:53 | 08:18 | Trăng tròn | 98% |
| 28/10/26 Th 4 | 19:44 | 09:30 | Trăng khuyết cuối tháng | 94% |
| 29/10/26 Th 5 | 20:44 | 10:40 | Trăng khuyết cuối tháng | 88% |
| 30/10/26 Th 6 | 21:50 | 11:46 | Trăng khuyết cuối tháng | 79% |
| 31/10/26 Th 7 | 23:00 | 12:43 | Trăng hạ huyền | 69% |
| 1/11/26 CN | – | 13:31 | Trăng hạ huyền | 58% |
| 2/11/26 Th 2 | 00:09 | 14:11 | Trăng hạ huyền | 47% |
| 3/11/26 Th 3 | 01:16 | 14:45 | Trăng hạ huyền | 36% |
| 4/11/26 Th 4 | 02:20 | 15:16 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 26% |
| 5/11/26 Th 5 | 03:21 | 15:45 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 17% |
| 6/11/26 Th 6 | 04:20 | 16:14 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 10% |
| 7/11/26 Th 7 | 05:19 | 16:44 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 5% |
Múi giờ: Asia/Shanghai · 30.667, 104.067 · Được chiếu sáng: 12:00
Phương pháp
Pha, phần được chiếu sáng và khoảng cách Trái Đất – Mặt Trăng được tính bằng Skyfield và JPL DE421. Tuổi trăng là thời gian kể từ lần trăng non gần nhất, trong lịch là giá trị lúc 12:00 giờ địa phương. Giờ mọc và lặn tính cho mép trên Mặt Trăng ở đường chân trời phẳng với khúc xạ trung bình, ở mực nước biển; địa hình và thời tiết có thể làm khác đi. Có ngày trăng không mọc hoặc không lặn (hiển thị –). Giờ địa phương.
Về trang này
Ngày 9 thg 10, 2026 ở Thành Đô, trăng mọc lúc 05:28 và lặn lúc 17:43.