Trăng mọc và lặn ở Dodoma
Cập nhật lần cuối:
Trăng mọc05:10
Trăng lặn17:34
PhaTrăng non
Được chiếu sáng2%
| Ngày | Trăng mọc | Trăng lặn | Pha | Được chiếu sáng |
|---|---|---|---|---|
| 9/10/26 Th 6 | 05:10 | 17:34 | Trăng non | 2% |
| 10/10/26 Th 7 | 05:52 | 18:21 | Trăng non | 0% |
| 11/10/26 CN | 06:34 | 19:09 | Trăng non | 1% |
| 12/10/26 Th 2 | 07:18 | 19:59 | Trăng non | 3% |
| 13/10/26 Th 3 | 08:04 | 20:49 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 8% |
| 14/10/26 Th 4 | 08:52 | 21:41 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 14% |
| 15/10/26 Th 5 | 09:42 | 22:33 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 21% |
| 16/10/26 Th 6 | 10:33 | 23:25 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 29% |
| 17/10/26 Th 7 | 11:24 | – | Trăng thượng huyền | 38% |
| 18/10/26 CN | 12:15 | 00:14 | Trăng thượng huyền | 47% |
| 19/10/26 Th 2 | 13:04 | 01:01 | Trăng thượng huyền | 57% |
| 20/10/26 Th 3 | 13:52 | 01:45 | Trăng thượng huyền | 66% |
| 21/10/26 Th 4 | 14:39 | 02:28 | Trăng khuyết đầu tháng | 75% |
| 22/10/26 Th 5 | 15:25 | 03:09 | Trăng khuyết đầu tháng | 83% |
| 23/10/26 Th 6 | 16:12 | 03:50 | Trăng khuyết đầu tháng | 90% |
| 24/10/26 Th 7 | 17:01 | 04:32 | Trăng khuyết đầu tháng | 96% |
| 25/10/26 CN | 17:53 | 05:16 | Trăng tròn | 99% |
| 26/10/26 Th 2 | 18:49 | 06:04 | Trăng tròn | 100% |
| 27/10/26 Th 3 | 19:50 | 06:57 | Trăng tròn | 98% |
| 28/10/26 Th 4 | 20:54 | 07:55 | Trăng khuyết cuối tháng | 93% |
| 29/10/26 Th 5 | 21:59 | 08:58 | Trăng khuyết cuối tháng | 86% |
| 30/10/26 Th 6 | 23:02 | 10:02 | Trăng khuyết cuối tháng | 77% |
| 31/10/26 Th 7 | – | 11:06 | Trăng hạ huyền | 67% |
| 1/11/26 CN | 00:01 | 12:06 | Trăng hạ huyền | 56% |
| 2/11/26 Th 2 | 00:54 | 13:02 | Trăng hạ huyền | 44% |
| 3/11/26 Th 3 | 01:42 | 13:54 | Trăng hạ huyền | 34% |
| 4/11/26 Th 4 | 02:27 | 14:43 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 24% |
| 5/11/26 Th 5 | 03:09 | 15:30 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 15% |
| 6/11/26 Th 6 | 03:50 | 16:16 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 9% |
| 7/11/26 Th 7 | 04:31 | 17:03 | Trăng non | 4% |
Múi giờ: Africa/Dar_es_Salaam · -6.172, 35.739 · Được chiếu sáng: 12:00
Phương pháp
Pha, phần được chiếu sáng và khoảng cách Trái Đất – Mặt Trăng được tính bằng Skyfield và JPL DE421. Tuổi trăng là thời gian kể từ lần trăng non gần nhất, trong lịch là giá trị lúc 12:00 giờ địa phương. Giờ mọc và lặn tính cho mép trên Mặt Trăng ở đường chân trời phẳng với khúc xạ trung bình, ở mực nước biển; địa hình và thời tiết có thể làm khác đi. Có ngày trăng không mọc hoặc không lặn (hiển thị –). Giờ địa phương.
Về trang này
Ngày 9 thg 10, 2026 ở Dodoma, trăng mọc lúc 05:10 và lặn lúc 17:34.