Trăng mọc và lặn ở Helsinki
Cập nhật lần cuối:
Trăng mọc06:04
Trăng lặn17:46
PhaTrăng non
Được chiếu sáng2%
| Ngày | Trăng mọc | Trăng lặn | Pha | Được chiếu sáng |
|---|---|---|---|---|
| 9/10/26 Th 6 | 06:04 | 17:46 | Trăng non | 2% |
| 10/10/26 Th 7 | 07:36 | 17:46 | Trăng non | 0% |
| 11/10/26 CN | 09:09 | 17:46 | Trăng non | 1% |
| 12/10/26 Th 2 | 10:43 | 17:48 | Trăng non | 3% |
| 13/10/26 Th 3 | 12:19 | 17:52 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 8% |
| 14/10/26 Th 4 | 13:53 | 18:02 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 14% |
| 15/10/26 Th 5 | 15:15 | 18:27 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 21% |
| 16/10/26 Th 6 | 16:09 | 19:20 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 29% |
| 17/10/26 Th 7 | 16:34 | 20:40 | Trăng thượng huyền | 38% |
| 18/10/26 CN | 16:45 | 22:11 | Trăng thượng huyền | 47% |
| 19/10/26 Th 2 | 16:49 | 23:44 | Trăng thượng huyền | 57% |
| 20/10/26 Th 3 | 16:51 | – | Trăng thượng huyền | 66% |
| 21/10/26 Th 4 | 16:51 | 01:15 | Trăng khuyết đầu tháng | 75% |
| 22/10/26 Th 5 | 16:51 | 02:45 | Trăng khuyết đầu tháng | 83% |
| 23/10/26 Th 6 | 16:51 | 04:16 | Trăng khuyết đầu tháng | 90% |
| 24/10/26 Th 7 | 16:51 | 05:49 | Trăng khuyết đầu tháng | 96% |
| 25/10/26 CN | 15:52 | 06:26 | Trăng tròn | 99% |
| 26/10/26 Th 2 | 15:54 | 08:11 | Trăng tròn | 100% |
| 27/10/26 Th 3 | 16:00 | 10:03 | Trăng tròn | 98% |
| 28/10/26 Th 4 | 16:15 | 11:56 | Trăng khuyết cuối tháng | 93% |
| 29/10/26 Th 5 | 16:54 | 13:31 | Trăng khuyết cuối tháng | 86% |
| 30/10/26 Th 6 | 18:16 | 14:24 | Trăng khuyết cuối tháng | 77% |
| 31/10/26 Th 7 | 20:04 | 14:45 | Trăng hạ huyền | 66% |
| 1/11/26 CN | 21:53 | 14:53 | Trăng hạ huyền | 55% |
| 2/11/26 Th 2 | 23:36 | 14:56 | Trăng hạ huyền | 44% |
| 3/11/26 Th 3 | – | 14:58 | Trăng hạ huyền | 33% |
| 4/11/26 Th 4 | 01:13 | 14:58 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 23% |
| 5/11/26 Th 5 | 02:46 | 14:58 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 15% |
| 6/11/26 Th 6 | 04:16 | 14:58 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 8% |
| 7/11/26 Th 7 | 05:47 | 14:58 | Trăng non | 4% |
Múi giờ: Europe/Helsinki · 60.169, 24.935 · Được chiếu sáng: 12:00
Phương pháp
Pha, phần được chiếu sáng và khoảng cách Trái Đất – Mặt Trăng được tính bằng Skyfield và JPL DE421. Tuổi trăng là thời gian kể từ lần trăng non gần nhất, trong lịch là giá trị lúc 12:00 giờ địa phương. Giờ mọc và lặn tính cho mép trên Mặt Trăng ở đường chân trời phẳng với khúc xạ trung bình, ở mực nước biển; địa hình và thời tiết có thể làm khác đi. Có ngày trăng không mọc hoặc không lặn (hiển thị –). Giờ địa phương.
Về trang này
Ngày 9 thg 10, 2026 ở Helsinki, trăng mọc lúc 06:04 và lặn lúc 17:46.