Trăng mọc và lặn ở Kumamoto
Cập nhật lần cuối:
Trăng mọc04:37
Trăng lặn16:54
PhaTrăng non
Được chiếu sáng3%
| Ngày | Trăng mọc | Trăng lặn | Pha | Được chiếu sáng |
|---|---|---|---|---|
| 9/10/26 Th 6 | 04:37 | 16:54 | Trăng non | 3% |
| 10/10/26 Th 7 | 05:39 | 17:22 | Trăng non | 0% |
| 11/10/26 CN | 06:40 | 17:51 | Trăng non | 0% |
| 12/10/26 Th 2 | 07:42 | 18:23 | Trăng non | 2% |
| 13/10/26 Th 3 | 08:43 | 18:58 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 6% |
| 14/10/26 Th 4 | 09:44 | 19:39 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 12% |
| 15/10/26 Th 5 | 10:42 | 20:25 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 19% |
| 16/10/26 Th 6 | 11:36 | 21:16 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 27% |
| 17/10/26 Th 7 | 12:25 | 22:11 | Trăng thượng huyền | 36% |
| 18/10/26 CN | 13:07 | 23:08 | Trăng thượng huyền | 45% |
| 19/10/26 Th 2 | 13:45 | – | Trăng thượng huyền | 54% |
| 20/10/26 Th 3 | 14:18 | 00:07 | Trăng thượng huyền | 64% |
| 21/10/26 Th 4 | 14:48 | 01:07 | Trăng khuyết đầu tháng | 73% |
| 22/10/26 Th 5 | 15:16 | 02:06 | Trăng khuyết đầu tháng | 81% |
| 23/10/26 Th 6 | 15:43 | 03:06 | Trăng khuyết đầu tháng | 89% |
| 24/10/26 Th 7 | 16:11 | 04:08 | Trăng khuyết đầu tháng | 95% |
| 25/10/26 CN | 16:42 | 05:12 | Trăng tròn | 98% |
| 26/10/26 Th 2 | 17:17 | 06:20 | Trăng tròn | 100% |
| 27/10/26 Th 3 | 17:58 | 07:31 | Trăng tròn | 99% |
| 28/10/26 Th 4 | 18:47 | 08:44 | Trăng khuyết cuối tháng | 95% |
| 29/10/26 Th 5 | 19:46 | 09:56 | Trăng khuyết cuối tháng | 88% |
| 30/10/26 Th 6 | 20:52 | 11:02 | Trăng khuyết cuối tháng | 80% |
| 31/10/26 Th 7 | 22:02 | 11:59 | Trăng khuyết cuối tháng | 69% |
| 1/11/26 CN | 23:13 | 12:46 | Trăng hạ huyền | 58% |
| 2/11/26 Th 2 | – | 13:25 | Trăng hạ huyền | 47% |
| 3/11/26 Th 3 | 00:21 | 13:59 | Trăng hạ huyền | 36% |
| 4/11/26 Th 4 | 01:26 | 14:29 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 26% |
| 5/11/26 Th 5 | 02:29 | 14:57 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 17% |
| 6/11/26 Th 6 | 03:30 | 15:24 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 10% |
| 7/11/26 Th 7 | 04:30 | 15:52 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 5% |
Múi giờ: Asia/Tokyo · 32.806, 130.692 · Được chiếu sáng: 12:00
Phương pháp
Pha, phần được chiếu sáng và khoảng cách Trái Đất – Mặt Trăng được tính bằng Skyfield và JPL DE421. Tuổi trăng là thời gian kể từ lần trăng non gần nhất, trong lịch là giá trị lúc 12:00 giờ địa phương. Giờ mọc và lặn tính cho mép trên Mặt Trăng ở đường chân trời phẳng với khúc xạ trung bình, ở mực nước biển; địa hình và thời tiết có thể làm khác đi. Có ngày trăng không mọc hoặc không lặn (hiển thị –). Giờ địa phương.
Về trang này
Ngày 9 thg 10, 2026 ở Kumamoto, trăng mọc lúc 04:37 và lặn lúc 16:54.