Trăng mọc và lặn ở Lusaka
Cập nhật lần cuối:
Trăng mọc04:40
Trăng lặn17:07
PhaTrăng non
Được chiếu sáng2%
| Ngày | Trăng mọc | Trăng lặn | Pha | Được chiếu sáng |
|---|---|---|---|---|
| 9/10/26 Th 6 | 04:40 | 17:07 | Trăng non | 2% |
| 10/10/26 Th 7 | 05:18 | 17:59 | Trăng non | 0% |
| 11/10/26 CN | 05:56 | 18:51 | Trăng non | 1% |
| 12/10/26 Th 2 | 06:35 | 19:45 | Trăng non | 3% |
| 13/10/26 Th 3 | 07:18 | 20:38 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 8% |
| 14/10/26 Th 4 | 08:03 | 21:32 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 14% |
| 15/10/26 Th 5 | 08:52 | 22:25 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 21% |
| 16/10/26 Th 6 | 09:43 | 23:16 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 29% |
| 17/10/26 Th 7 | 10:35 | – | Trăng thượng huyền | 38% |
| 18/10/26 CN | 11:28 | 00:04 | Trăng thượng huyền | 48% |
| 19/10/26 Th 2 | 12:20 | 00:48 | Trăng thượng huyền | 57% |
| 20/10/26 Th 3 | 13:11 | 01:30 | Trăng thượng huyền | 67% |
| 21/10/26 Th 4 | 14:02 | 02:08 | Trăng khuyết đầu tháng | 76% |
| 22/10/26 Th 5 | 14:52 | 02:45 | Trăng khuyết đầu tháng | 84% |
| 23/10/26 Th 6 | 15:44 | 03:22 | Trăng khuyết đầu tháng | 91% |
| 24/10/26 Th 7 | 16:37 | 04:00 | Trăng khuyết đầu tháng | 96% |
| 25/10/26 CN | 17:34 | 04:40 | Trăng tròn | 99% |
| 26/10/26 Th 2 | 18:34 | 05:23 | Trăng tròn | 100% |
| 27/10/26 Th 3 | 19:39 | 06:12 | Trăng tròn | 98% |
| 28/10/26 Th 4 | 20:45 | 07:07 | Trăng khuyết cuối tháng | 93% |
| 29/10/26 Th 5 | 21:51 | 08:08 | Trăng khuyết cuối tháng | 86% |
| 30/10/26 Th 6 | 22:53 | 09:13 | Trăng khuyết cuối tháng | 77% |
| 31/10/26 Th 7 | 23:49 | 10:18 | Trăng hạ huyền | 66% |
| 1/11/26 CN | – | 11:22 | Trăng hạ huyền | 55% |
| 2/11/26 Th 2 | 00:38 | 12:21 | Trăng hạ huyền | 44% |
| 3/11/26 Th 3 | 01:22 | 13:17 | Trăng hạ huyền | 33% |
| 4/11/26 Th 4 | 02:02 | 14:11 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 23% |
| 5/11/26 Th 5 | 02:40 | 15:02 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 15% |
| 6/11/26 Th 6 | 03:17 | 15:53 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 8% |
| 7/11/26 Th 7 | 03:54 | 16:44 | Trăng non | 4% |
Múi giờ: Africa/Lusaka · -15.407, 28.287 · Được chiếu sáng: 12:00
Phương pháp
Pha, phần được chiếu sáng và khoảng cách Trái Đất – Mặt Trăng được tính bằng Skyfield và JPL DE421. Tuổi trăng là thời gian kể từ lần trăng non gần nhất, trong lịch là giá trị lúc 12:00 giờ địa phương. Giờ mọc và lặn tính cho mép trên Mặt Trăng ở đường chân trời phẳng với khúc xạ trung bình, ở mực nước biển; địa hình và thời tiết có thể làm khác đi. Có ngày trăng không mọc hoặc không lặn (hiển thị –). Giờ địa phương.
Về trang này
Ngày 9 thg 10, 2026 ở Lusaka, trăng mọc lúc 04:40 và lặn lúc 17:07.