Trăng mọc và lặn ở Ōsaka
Cập nhật lần cuối:
Trăng mọc04:17
Trăng lặn16:34
PhaTrăng non
Được chiếu sáng3%
| Ngày | Trăng mọc | Trăng lặn | Pha | Được chiếu sáng |
|---|---|---|---|---|
| 9/10/26 Th 6 | 04:17 | 16:34 | Trăng non | 3% |
| 10/10/26 Th 7 | 05:20 | 17:01 | Trăng non | 0% |
| 11/10/26 CN | 06:23 | 17:29 | Trăng non | 0% |
| 12/10/26 Th 2 | 07:25 | 17:59 | Trăng non | 2% |
| 13/10/26 Th 3 | 08:28 | 18:34 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 6% |
| 14/10/26 Th 4 | 09:29 | 19:13 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 12% |
| 15/10/26 Th 5 | 10:28 | 19:58 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 19% |
| 16/10/26 Th 6 | 11:22 | 20:49 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 27% |
| 17/10/26 Th 7 | 12:11 | 21:45 | Trăng thượng huyền | 36% |
| 18/10/26 CN | 12:53 | 22:43 | Trăng thượng huyền | 45% |
| 19/10/26 Th 2 | 13:30 | 23:43 | Trăng thượng huyền | 54% |
| 20/10/26 Th 3 | 14:02 | – | Trăng thượng huyền | 64% |
| 21/10/26 Th 4 | 14:31 | 00:43 | Trăng khuyết đầu tháng | 73% |
| 22/10/26 Th 5 | 14:58 | 01:44 | Trăng khuyết đầu tháng | 81% |
| 23/10/26 Th 6 | 15:24 | 02:45 | Trăng khuyết đầu tháng | 89% |
| 24/10/26 Th 7 | 15:51 | 03:48 | Trăng khuyết đầu tháng | 95% |
| 25/10/26 CN | 16:20 | 04:54 | Trăng tròn | 98% |
| 26/10/26 Th 2 | 16:54 | 06:02 | Trăng tròn | 100% |
| 27/10/26 Th 3 | 17:33 | 07:15 | Trăng tròn | 99% |
| 28/10/26 Th 4 | 18:22 | 08:29 | Trăng khuyết cuối tháng | 95% |
| 29/10/26 Th 5 | 19:19 | 09:42 | Trăng khuyết cuối tháng | 88% |
| 30/10/26 Th 6 | 20:26 | 10:48 | Trăng khuyết cuối tháng | 80% |
| 31/10/26 Th 7 | 21:37 | 11:44 | Trăng khuyết cuối tháng | 69% |
| 1/11/26 CN | 22:48 | 12:31 | Trăng hạ huyền | 58% |
| 2/11/26 Th 2 | 23:58 | 13:09 | Trăng hạ huyền | 47% |
| 3/11/26 Th 3 | – | 13:42 | Trăng hạ huyền | 36% |
| 4/11/26 Th 4 | 01:04 | 14:10 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 26% |
| 5/11/26 Th 5 | 02:08 | 14:37 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 17% |
| 6/11/26 Th 6 | 03:11 | 15:03 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 10% |
| 7/11/26 Th 7 | 04:12 | 15:30 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 5% |
Múi giờ: Asia/Tokyo · 34.694, 135.501 · Được chiếu sáng: 12:00
Phương pháp
Pha, phần được chiếu sáng và khoảng cách Trái Đất – Mặt Trăng được tính bằng Skyfield và JPL DE421. Tuổi trăng là thời gian kể từ lần trăng non gần nhất, trong lịch là giá trị lúc 12:00 giờ địa phương. Giờ mọc và lặn tính cho mép trên Mặt Trăng ở đường chân trời phẳng với khúc xạ trung bình, ở mực nước biển; địa hình và thời tiết có thể làm khác đi. Có ngày trăng không mọc hoặc không lặn (hiển thị –). Giờ địa phương.
Về trang này
Ngày 9 thg 10, 2026 ở Ōsaka, trăng mọc lúc 04:17 và lặn lúc 16:34.