Trăng mọc và lặn ở Thượng Hải
Cập nhật lần cuối:
Trăng mọc04:16
Trăng lặn16:32
PhaTrăng non
Được chiếu sáng3%
| Ngày | Trăng mọc | Trăng lặn | Pha | Được chiếu sáng |
|---|---|---|---|---|
| 9/10/26 Th 6 | 04:16 | 16:32 | Trăng non | 3% |
| 10/10/26 Th 7 | 05:16 | 17:01 | Trăng non | 0% |
| 11/10/26 CN | 06:17 | 17:31 | Trăng non | 0% |
| 12/10/26 Th 2 | 07:17 | 18:04 | Trăng non | 3% |
| 13/10/26 Th 3 | 08:18 | 18:40 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 7% |
| 14/10/26 Th 4 | 09:18 | 19:22 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 12% |
| 15/10/26 Th 5 | 10:15 | 20:08 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 19% |
| 16/10/26 Th 6 | 11:09 | 20:59 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 27% |
| 17/10/26 Th 7 | 11:58 | 21:54 | Trăng thượng huyền | 36% |
| 18/10/26 CN | 12:41 | 22:51 | Trăng thượng huyền | 45% |
| 19/10/26 Th 2 | 13:19 | 23:49 | Trăng thượng huyền | 55% |
| 20/10/26 Th 3 | 13:53 | – | Trăng thượng huyền | 64% |
| 21/10/26 Th 4 | 14:23 | 00:48 | Trăng khuyết đầu tháng | 73% |
| 22/10/26 Th 5 | 14:52 | 01:46 | Trăng khuyết đầu tháng | 82% |
| 23/10/26 Th 6 | 15:21 | 02:45 | Trăng khuyết đầu tháng | 89% |
| 24/10/26 Th 7 | 15:50 | 03:46 | Trăng khuyết đầu tháng | 95% |
| 25/10/26 CN | 16:22 | 04:49 | Trăng tròn | 99% |
| 26/10/26 Th 2 | 16:58 | 05:56 | Trăng tròn | 100% |
| 27/10/26 Th 3 | 17:40 | 07:06 | Trăng tròn | 98% |
| 28/10/26 Th 4 | 18:30 | 08:18 | Trăng khuyết cuối tháng | 94% |
| 29/10/26 Th 5 | 19:29 | 09:29 | Trăng khuyết cuối tháng | 88% |
| 30/10/26 Th 6 | 20:36 | 10:35 | Trăng khuyết cuối tháng | 79% |
| 31/10/26 Th 7 | 21:46 | 11:32 | Trăng hạ huyền | 69% |
| 1/11/26 CN | 22:55 | 12:20 | Trăng hạ huyền | 58% |
| 2/11/26 Th 2 | – | 13:00 | Trăng hạ huyền | 47% |
| 3/11/26 Th 3 | 00:02 | 13:35 | Trăng hạ huyền | 36% |
| 4/11/26 Th 4 | 01:06 | 14:06 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 26% |
| 5/11/26 Th 5 | 02:08 | 14:34 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 17% |
| 6/11/26 Th 6 | 03:08 | 15:03 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 10% |
| 7/11/26 Th 7 | 04:07 | 15:32 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 5% |
Múi giờ: Asia/Shanghai · 31.222, 121.458 · Được chiếu sáng: 12:00
Phương pháp
Pha, phần được chiếu sáng và khoảng cách Trái Đất – Mặt Trăng được tính bằng Skyfield và JPL DE421. Tuổi trăng là thời gian kể từ lần trăng non gần nhất, trong lịch là giá trị lúc 12:00 giờ địa phương. Giờ mọc và lặn tính cho mép trên Mặt Trăng ở đường chân trời phẳng với khúc xạ trung bình, ở mực nước biển; địa hình và thời tiết có thể làm khác đi. Có ngày trăng không mọc hoặc không lặn (hiển thị –). Giờ địa phương.
Về trang này
Ngày 9 thg 10, 2026 ở Thượng Hải, trăng mọc lúc 04:16 và lặn lúc 16:32.