Trăng mọc và lặn ở Tsu
Cập nhật lần cuối:
Trăng mọc04:12
Trăng lặn16:30
PhaTrăng non
Được chiếu sáng3%
| Ngày | Trăng mọc | Trăng lặn | Pha | Được chiếu sáng |
|---|---|---|---|---|
| 9/10/26 Th 6 | 04:12 | 16:30 | Trăng non | 3% |
| 10/10/26 Th 7 | 05:16 | 16:56 | Trăng non | 0% |
| 11/10/26 CN | 06:18 | 17:24 | Trăng non | 0% |
| 12/10/26 Th 2 | 07:21 | 17:55 | Trăng non | 2% |
| 13/10/26 Th 3 | 08:24 | 18:29 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 6% |
| 14/10/26 Th 4 | 09:25 | 19:09 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 12% |
| 15/10/26 Th 5 | 10:24 | 19:54 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 19% |
| 16/10/26 Th 6 | 11:18 | 20:45 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 27% |
| 17/10/26 Th 7 | 12:07 | 21:40 | Trăng thượng huyền | 36% |
| 18/10/26 CN | 12:49 | 22:39 | Trăng thượng huyền | 45% |
| 19/10/26 Th 2 | 13:26 | 23:39 | Trăng thượng huyền | 54% |
| 20/10/26 Th 3 | 13:58 | – | Trăng thượng huyền | 64% |
| 21/10/26 Th 4 | 14:27 | 00:39 | Trăng khuyết đầu tháng | 73% |
| 22/10/26 Th 5 | 14:53 | 01:40 | Trăng khuyết đầu tháng | 81% |
| 23/10/26 Th 6 | 15:20 | 02:41 | Trăng khuyết đầu tháng | 89% |
| 24/10/26 Th 7 | 15:47 | 03:44 | Trăng khuyết đầu tháng | 95% |
| 25/10/26 CN | 16:16 | 04:49 | Trăng tròn | 98% |
| 26/10/26 Th 2 | 16:49 | 05:58 | Trăng tròn | 100% |
| 27/10/26 Th 3 | 17:29 | 07:11 | Trăng tròn | 99% |
| 28/10/26 Th 4 | 18:17 | 08:25 | Trăng khuyết cuối tháng | 95% |
| 29/10/26 Th 5 | 19:15 | 09:38 | Trăng khuyết cuối tháng | 88% |
| 30/10/26 Th 6 | 20:21 | 10:44 | Trăng khuyết cuối tháng | 80% |
| 31/10/26 Th 7 | 21:32 | 11:40 | Trăng khuyết cuối tháng | 69% |
| 1/11/26 CN | 22:44 | 12:27 | Trăng hạ huyền | 58% |
| 2/11/26 Th 2 | 23:54 | 13:05 | Trăng hạ huyền | 47% |
| 3/11/26 Th 3 | – | 13:38 | Trăng hạ huyền | 36% |
| 4/11/26 Th 4 | 01:00 | 14:06 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 26% |
| 5/11/26 Th 5 | 02:04 | 14:33 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 17% |
| 6/11/26 Th 6 | 03:06 | 14:59 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 10% |
| 7/11/26 Th 7 | 04:08 | 15:26 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 5% |
Múi giờ: Asia/Tokyo · 34.733, 136.517 · Được chiếu sáng: 12:00
Phương pháp
Pha, phần được chiếu sáng và khoảng cách Trái Đất – Mặt Trăng được tính bằng Skyfield và JPL DE421. Tuổi trăng là thời gian kể từ lần trăng non gần nhất, trong lịch là giá trị lúc 12:00 giờ địa phương. Giờ mọc và lặn tính cho mép trên Mặt Trăng ở đường chân trời phẳng với khúc xạ trung bình, ở mực nước biển; địa hình và thời tiết có thể làm khác đi. Có ngày trăng không mọc hoặc không lặn (hiển thị –). Giờ địa phương.
Về trang này
Ngày 9 thg 10, 2026 ở Tsu, trăng mọc lúc 04:12 và lặn lúc 16:30.