Trăng mọc và lặn ở Yamagata
Cập nhật lần cuối:
Trăng mọc03:56
Trăng lặn16:13
PhaTrăng non
Được chiếu sáng3%
| Ngày | Trăng mọc | Trăng lặn | Pha | Được chiếu sáng |
|---|---|---|---|---|
| 9/10/26 Th 6 | 03:56 | 16:13 | Trăng non | 3% |
| 10/10/26 Th 7 | 05:02 | 16:37 | Trăng non | 0% |
| 11/10/26 CN | 06:07 | 17:03 | Trăng non | 0% |
| 12/10/26 Th 2 | 07:12 | 17:31 | Trăng non | 2% |
| 13/10/26 Th 3 | 08:17 | 18:04 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 6% |
| 14/10/26 Th 4 | 09:20 | 18:41 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 12% |
| 15/10/26 Th 5 | 10:20 | 19:25 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 19% |
| 16/10/26 Th 6 | 11:15 | 20:16 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 27% |
| 17/10/26 Th 7 | 12:03 | 21:12 | Trăng thượng huyền | 36% |
| 18/10/26 CN | 12:45 | 22:12 | Trăng thượng huyền | 45% |
| 19/10/26 Th 2 | 13:19 | 23:14 | Trăng thượng huyền | 54% |
| 20/10/26 Th 3 | 13:50 | – | Trăng thượng huyền | 64% |
| 21/10/26 Th 4 | 14:16 | 00:16 | Trăng khuyết đầu tháng | 73% |
| 22/10/26 Th 5 | 14:41 | 01:19 | Trăng khuyết đầu tháng | 81% |
| 23/10/26 Th 6 | 15:04 | 02:23 | Trăng khuyết đầu tháng | 89% |
| 24/10/26 Th 7 | 15:29 | 03:29 | Trăng khuyết đầu tháng | 95% |
| 25/10/26 CN | 15:56 | 04:37 | Trăng tròn | 98% |
| 26/10/26 Th 2 | 16:26 | 05:48 | Trăng tròn | 100% |
| 27/10/26 Th 3 | 17:04 | 07:03 | Trăng tròn | 99% |
| 28/10/26 Th 4 | 17:50 | 08:20 | Trăng khuyết cuối tháng | 95% |
| 29/10/26 Th 5 | 18:46 | 09:34 | Trăng khuyết cuối tháng | 88% |
| 30/10/26 Th 6 | 19:52 | 10:40 | Trăng khuyết cuối tháng | 80% |
| 31/10/26 Th 7 | 21:05 | 11:36 | Trăng khuyết cuối tháng | 69% |
| 1/11/26 CN | 22:19 | 12:21 | Trăng hạ huyền | 58% |
| 2/11/26 Th 2 | 23:31 | 12:57 | Trăng hạ huyền | 47% |
| 3/11/26 Th 3 | – | 13:27 | Trăng hạ huyền | 36% |
| 4/11/26 Th 4 | 00:40 | 13:53 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 26% |
| 5/11/26 Th 5 | 01:47 | 14:17 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 17% |
| 6/11/26 Th 6 | 02:52 | 14:41 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 10% |
| 7/11/26 Th 7 | 03:56 | 15:06 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 5% |
Múi giờ: Asia/Tokyo · 38.233, 140.367 · Được chiếu sáng: 12:00
Phương pháp
Pha, phần được chiếu sáng và khoảng cách Trái Đất – Mặt Trăng được tính bằng Skyfield và JPL DE421. Tuổi trăng là thời gian kể từ lần trăng non gần nhất, trong lịch là giá trị lúc 12:00 giờ địa phương. Giờ mọc và lặn tính cho mép trên Mặt Trăng ở đường chân trời phẳng với khúc xạ trung bình, ở mực nước biển; địa hình và thời tiết có thể làm khác đi. Có ngày trăng không mọc hoặc không lặn (hiển thị –). Giờ địa phương.
Về trang này
Ngày 9 thg 10, 2026 ở Yamagata, trăng mọc lúc 03:56 và lặn lúc 16:13.