Moon Phase Today
🌐 Tiếng Việt

Lịch trăng tháng 10 năm 2026

Cập nhật lần cuối:

NgàyPhaĐược chiếu sángTuổi trăng (ngày)Trăng mọcTrăng lặn
1/10/26 Th 5Trăng khuyết cuối tháng77%20.020:0810:31
2/10/26 Th 6Trăng hạ huyền66%21.021:0711:40
3/10/26 Th 7Trăng hạ huyền 22:2555%22.022:1312:42
4/10/26 CNTrăng hạ huyền44%23.023:2513:34
5/10/26 Th 2Trăng hạ huyền33%24.0–14:17
6/10/26 Th 3Trăng lưỡi liềm cuối tháng23%25.000:3614:53
7/10/26 Th 4Trăng lưỡi liềm cuối tháng14%26.001:4615:23
8/10/26 Th 5Trăng lưỡi liềm cuối tháng7%27.002:5415:51
9/10/26 Th 6Trăng non3%28.003:5916:17
10/10/26 Th 7Trăng non0%29.005:0316:43
11/10/26 CNTrăng non 00:500%0.506:0617:10
12/10/26 Th 2Trăng non2%1.507:1017:40
13/10/26 Th 3Trăng lưỡi liềm đầu tháng6%2.508:1318:14
14/10/26 Th 4Trăng lưỡi liềm đầu tháng12%3.509:1518:53
15/10/26 Th 5Trăng lưỡi liềm đầu tháng19%4.510:1419:38
16/10/26 Th 6Trăng lưỡi liềm đầu tháng27%5.511:0920:28
17/10/26 Th 7Trăng thượng huyền36%6.511:5721:24
18/10/26 CNTrăng thượng huyền45%7.512:3922:23
19/10/26 Th 2Trăng thượng huyền 01:1254%8.513:1523:23
20/10/26 Th 3Trăng thượng huyền64%9.513:47–
21/10/26 Th 4Trăng khuyết đầu tháng73%10.514:1500:24
22/10/26 Th 5Trăng khuyết đầu tháng81%11.514:4101:25
23/10/26 Th 6Trăng khuyết đầu tháng89%12.515:0702:27
24/10/26 Th 7Trăng khuyết đầu tháng95%13.515:3303:31
25/10/26 CNTrăng tròn98%14.516:0204:37
26/10/26 Th 2Trăng tròn 13:11100%15.516:3405:47
27/10/26 Th 3Trăng tròn99%16.517:1307:00
28/10/26 Th 4Trăng khuyết cuối tháng95%17.518:0108:14
29/10/26 Th 5Trăng khuyết cuối tháng88%18.518:5809:27
30/10/26 Th 6Trăng khuyết cuối tháng80%19.520:0510:34
31/10/26 Th 7Trăng khuyết cuối tháng69%20.521:1611:30

Múi giờ: JST (UTC+9) · Được chiếu sáng/Tuổi trăng (ngày): 12:00 JST

tháng 11 năm 2026

Phương pháp

Pha, phần được chiếu sáng và khoảng cách Trái Đất – Mặt Trăng được tính bằng Skyfield và JPL DE421. Tuổi trăng là thời gian kể từ lần trăng non gần nhất, trong lịch là giá trị lúc 12:00 giờ địa phương. Giờ mọc và lặn tính cho mép trên Mặt Trăng ở đường chân trời phẳng với khúc xạ trung bình, ở mực nước biển; địa hình và thời tiết có thể làm khác đi. Có ngày trăng không mọc hoặc không lặn (hiển thị –). Giờ địa phương.

Về trang này

Pha Mặt Trăng hằng ngày trong tháng 10 năm 2026. Giờ mọc và lặn tính cho Tokyo.