Moon Phase Today
🌐 Tiếng Việt

Lịch trăng tháng 12 năm 2026

Cập nhật lần cuối:

NgàyPhaĐược chiếu sángTuổi trăng (ngày)Trăng mọcTrăng lặn
1/12/26 Th 3Trăng hạ huyền 15:0852%21.823:4411:57
2/12/26 Th 4Trăng hạ huyền41%22.8–12:24
3/12/26 Th 5Trăng lưỡi liềm cuối tháng31%23.800:4812:49
4/12/26 Th 6Trăng lưỡi liềm cuối tháng22%24.801:5013:15
5/12/26 Th 7Trăng lưỡi liềm cuối tháng14%25.802:5113:43
6/12/26 CNTrăng lưỡi liềm cuối tháng8%26.803:5314:14
7/12/26 Th 2Trăng non4%27.804:5414:49
8/12/26 Th 3Trăng non1%28.805:5515:29
9/12/26 Th 4Trăng non 09:510%0.106:5316:16
10/12/26 Th 5Trăng non1%1.107:4517:09
11/12/26 Th 6Trăng lưỡi liềm đầu tháng4%2.108:3218:05
12/12/26 Th 7Trăng lưỡi liềm đầu tháng8%3.109:1219:04
13/12/26 CNTrăng lưỡi liềm đầu tháng14%4.109:4620:03
14/12/26 Th 2Trăng lưỡi liềm đầu tháng21%5.110:1621:02
15/12/26 Th 3Trăng lưỡi liềm đầu tháng30%6.110:4222:01
16/12/26 Th 4Trăng thượng huyền39%7.111:0723:00
17/12/26 Th 5Trăng thượng huyền 14:4249%8.111:31–
18/12/26 Th 6Trăng thượng huyền59%9.111:5700:00
19/12/26 Th 7Trăng khuyết đầu tháng69%10.112:2401:03
20/12/26 CNTrăng khuyết đầu tháng79%11.112:5602:09
21/12/26 Th 2Trăng khuyết đầu tháng88%12.113:3503:20
22/12/26 Th 3Trăng khuyết đầu tháng94%13.114:2304:35
23/12/26 Th 4Trăng tròn98%14.115:2205:49
24/12/26 Th 5Trăng tròn 10:28100%15.116:3306:58
25/12/26 Th 6Trăng tròn98%16.117:4907:57
26/12/26 Th 7Trăng khuyết cuối tháng94%17.119:0708:45
27/12/26 CNTrăng khuyết cuối tháng87%18.120:2209:24
28/12/26 Th 2Trăng khuyết cuối tháng78%19.121:3209:57
29/12/26 Th 3Trăng hạ huyền68%20.122:3810:25
30/12/26 Th 4Trăng hạ huyền57%21.123:4210:52
31/12/26 Th 5Trăng hạ huyền 03:5947%22.1–11:18

Múi giờ: JST (UTC+9) · Được chiếu sáng/Tuổi trăng (ngày): 12:00 JST

tháng 11 năm 2026 · tháng 1 năm 2027

Phương pháp

Pha, phần được chiếu sáng và khoảng cách Trái Đất – Mặt Trăng được tính bằng Skyfield và JPL DE421. Tuổi trăng là thời gian kể từ lần trăng non gần nhất, trong lịch là giá trị lúc 12:00 giờ địa phương. Giờ mọc và lặn tính cho mép trên Mặt Trăng ở đường chân trời phẳng với khúc xạ trung bình, ở mực nước biển; địa hình và thời tiết có thể làm khác đi. Có ngày trăng không mọc hoặc không lặn (hiển thị –). Giờ địa phương.

Về trang này

Pha Mặt Trăng hằng ngày trong tháng 12 năm 2026. Giờ mọc và lặn tính cho Tokyo.