Trăng mọc và lặn ở Takamatsu
Cập nhật lần cuối:
Trăng mọc04:23
Trăng lặn16:40
PhaTrăng non
Được chiếu sáng3%
| Ngày | Trăng mọc | Trăng lặn | Pha | Được chiếu sáng |
|---|---|---|---|---|
| 9/10/26 Th 6 | 04:23 | 16:40 | Trăng non | 3% |
| 10/10/26 Th 7 | 05:26 | 17:07 | Trăng non | 0% |
| 11/10/26 CN | 06:28 | 17:35 | Trăng non | 0% |
| 12/10/26 Th 2 | 07:31 | 18:06 | Trăng non | 2% |
| 13/10/26 Th 3 | 08:33 | 18:41 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 6% |
| 14/10/26 Th 4 | 09:34 | 19:20 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 12% |
| 15/10/26 Th 5 | 10:33 | 20:06 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 19% |
| 16/10/26 Th 6 | 11:27 | 20:57 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 27% |
| 17/10/26 Th 7 | 12:16 | 21:52 | Trăng thượng huyền | 36% |
| 18/10/26 CN | 12:58 | 22:50 | Trăng thượng huyền | 45% |
| 19/10/26 Th 2 | 13:35 | 23:50 | Trăng thượng huyền | 54% |
| 20/10/26 Th 3 | 14:07 | – | Trăng thượng huyền | 64% |
| 21/10/26 Th 4 | 14:36 | 00:50 | Trăng khuyết đầu tháng | 73% |
| 22/10/26 Th 5 | 15:03 | 01:50 | Trăng khuyết đầu tháng | 81% |
| 23/10/26 Th 6 | 15:30 | 02:51 | Trăng khuyết đầu tháng | 89% |
| 24/10/26 Th 7 | 15:57 | 03:54 | Trăng khuyết đầu tháng | 95% |
| 25/10/26 CN | 16:27 | 04:59 | Trăng tròn | 98% |
| 26/10/26 Th 2 | 17:00 | 06:08 | Trăng tròn | 100% |
| 27/10/26 Th 3 | 17:40 | 07:20 | Trăng tròn | 99% |
| 28/10/26 Th 4 | 18:29 | 08:34 | Trăng khuyết cuối tháng | 95% |
| 29/10/26 Th 5 | 19:27 | 09:46 | Trăng khuyết cuối tháng | 88% |
| 30/10/26 Th 6 | 20:33 | 10:53 | Trăng khuyết cuối tháng | 80% |
| 31/10/26 Th 7 | 21:44 | 11:49 | Trăng khuyết cuối tháng | 69% |
| 1/11/26 CN | 22:55 | 12:36 | Trăng hạ huyền | 58% |
| 2/11/26 Th 2 | – | 13:15 | Trăng hạ huyền | 47% |
| 3/11/26 Th 3 | 00:05 | 13:47 | Trăng hạ huyền | 36% |
| 4/11/26 Th 4 | 01:11 | 14:16 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 26% |
| 5/11/26 Th 5 | 02:15 | 14:43 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 17% |
| 6/11/26 Th 6 | 03:16 | 15:09 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 10% |
| 7/11/26 Th 7 | 04:18 | 15:37 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 5% |
Múi giờ: Asia/Tokyo · 34.333, 134.050 · Được chiếu sáng: 12:00
Phương pháp
Pha, phần được chiếu sáng và khoảng cách Trái Đất – Mặt Trăng được tính bằng Skyfield và JPL DE421. Tuổi trăng là thời gian kể từ lần trăng non gần nhất, trong lịch là giá trị lúc 12:00 giờ địa phương. Giờ mọc và lặn tính cho mép trên Mặt Trăng ở đường chân trời phẳng với khúc xạ trung bình, ở mực nước biển; địa hình và thời tiết có thể làm khác đi. Có ngày trăng không mọc hoặc không lặn (hiển thị –). Giờ địa phương.
Về trang này
Ngày 9 thg 10, 2026 ở Takamatsu, trăng mọc lúc 04:23 và lặn lúc 16:40.