Moon Phase Today
🌐 Tiếng Việt

Lịch trăng tháng 1 năm 2027

Cập nhật lần cuối:

NgàyPhaĐược chiếu sángTuổi trăng (ngày)Trăng mọcTrăng lặn
1/1/27 Th 6Trăng hạ huyền37%23.100:4511:46
2/1/27 Th 7Trăng lưỡi liềm cuối tháng27%24.101:4712:15
3/1/27 CNTrăng lưỡi liềm cuối tháng19%25.102:4812:49
4/1/27 Th 2Trăng lưỡi liềm cuối tháng12%26.103:4913:28
5/1/27 Th 3Trăng lưỡi liềm cuối tháng7%27.104:4714:12
6/1/27 Th 4Trăng non3%28.105:4115:03
7/1/27 Th 5Trăng non1%29.106:2915:59
8/1/27 Th 6Trăng non 05:240%0.307:1116:57
9/1/27 Th 7Trăng non1%1.307:4717:57
10/1/27 CNTrăng lưỡi liềm đầu tháng5%2.308:1818:56
11/1/27 Th 2Trăng lưỡi liềm đầu tháng9%3.308:4619:55
12/1/27 Th 3Trăng lưỡi liềm đầu tháng16%4.309:1120:53
13/1/27 Th 4Trăng lưỡi liềm đầu tháng24%5.309:3521:52
14/1/27 Th 5Trăng thượng huyền33%6.309:5922:52
15/1/27 Th 6Trăng thượng huyền42%7.310:2523:55
16/1/27 Th 7Trăng thượng huyền 05:3453%8.310:53–
17/1/27 CNTrăng thượng huyền64%9.311:2701:02
18/1/27 Th 2Trăng khuyết đầu tháng74%10.312:0902:12
19/1/27 Th 3Trăng khuyết đầu tháng84%11.313:0103:24
20/1/27 Th 4Trăng khuyết đầu tháng91%12.314:0404:34
21/1/27 Th 5Trăng tròn97%13.315:1805:37
22/1/27 Th 6Trăng tròn 21:17100%14.316:3606:31
23/1/27 Th 7Trăng tròn99%15.317:5407:15
24/1/27 CNTrăng khuyết cuối tháng96%16.319:0807:52
25/1/27 Th 2Trăng khuyết cuối tháng90%17.320:1908:23
26/1/27 Th 3Trăng khuyết cuối tháng83%18.321:2708:52
27/1/27 Th 4Trăng khuyết cuối tháng73%19.322:3209:19
28/1/27 Th 5Trăng hạ huyền64%20.323:3609:46
29/1/27 Th 6Trăng hạ huyền 19:5553%21.3–10:16
30/1/27 Th 7Trăng hạ huyền43%22.300:3910:49
31/1/27 CNTrăng hạ huyền34%23.301:4111:26

Múi giờ: JST (UTC+9) · Được chiếu sáng/Tuổi trăng (ngày): 12:00 JST

tháng 12 năm 2026 · tháng 2 năm 2027

Phương pháp

Pha, phần được chiếu sáng và khoảng cách Trái Đất – Mặt Trăng được tính bằng Skyfield và JPL DE421. Tuổi trăng là thời gian kể từ lần trăng non gần nhất, trong lịch là giá trị lúc 12:00 giờ địa phương. Giờ mọc và lặn tính cho mép trên Mặt Trăng ở đường chân trời phẳng với khúc xạ trung bình, ở mực nước biển; địa hình và thời tiết có thể làm khác đi. Có ngày trăng không mọc hoặc không lặn (hiển thị –). Giờ địa phương.

Về trang này

Pha Mặt Trăng hằng ngày trong tháng 1 năm 2027. Giờ mọc và lặn tính cho Tokyo.